21

Tỷ suất nhập cư, xuất cư và di cư thuần phân theo giới tính

In-migration, out-migration and net-migration rates by sex

 

Đơn vị tính - Unit: ‰

Tổng số
Total

Chia ra - Of which

Nam - Male

Nữ - Female

Tỷ suất nhập cư - In-migration rate

2019

12,3

9,0

15,5

2020

2,2

1,6

2,8

2021

2,3

56,4

2,8

2022

1,5

1,3

1,6

Sơ bộ - Prel. 2023

2,5

2,3

2,8

Tỷ suất xuất cư - Out-migration rate

2019

23,8

23,1

24,5

2020

2,9

2,8

2,9

2021

2,1

2,2

2,1

2022

1,90

2,70

1,00

Sơ bộ - Prel. 2023

3,51

2,24

4,75

Tỷ suất di cư thuần - Net-migration rate

2019

-11,5

-14,1

-9,0

2020

-0,7

-1,2

-0,1

2021

0,2

54,2

0,7

2022

-0,4

-1,4

0,6

Sơ bộ - Prel. 2023

-1,0

0,1

-2,0